Alpha chymotrypsin 21microKatals MP

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Chymotrypsin cũng được sử dụng nhằm giảm viêm và phù mô mềm do áp xe và loét hoặc do chấn thương và nhằm

Số đăng ký: VD-13868-11

Dạng bào chế: Viên nén

Đóng gói: Hộp 02 vỉ trong túi nhôm. Hộp 10 vỉ trong túi nhôm. Vỉ 10 viên

 

Thành phần: Chymotrypsin 21 microkatals

Hàm lượng:

– Chymotrypsin: ………………………………. 21 microkatals

– Tá dược vừa đủ: ………………………………. 1 viên

(Đường dập thẳng, tinh bột lúa mì, magnesi stearate, tinh dầu bạc hà).

Phần thông tin tham khảo – Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Các đặc tính dược lý

1. Các đặc tính dược lực học:

Alpha chymotrypsin là enzym được điều chế bằng cách hoạt hóa chymotrypsinogen, chiết xuất từ tụy bò.

Alpha chymotrypsin là enzym thủy phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc đối với các liên kết peptid ở liền kề các acid amin có nhân thơm. Enzym này được dùng trong nhãn khoa để làm tan dây chằng mảnh dẻ treo thủy tinh thể, giúp loại bỏ dễ dàng nhân mắt đục trong bao và giảm chấn thương cho mắt. Enzym không phân giải được trường hợp dính giữa thủy tinh thể và các cấu trúc khác của mắt. Dung dịch enzym 1:5.000 thường có tác dụng phân hủy dây chằng treo thủy tinh thể trong khoảng 2 phút và dung dịch 1: 10.000 trong khoảng 4 phút.

Vào những năm 1960 đến 1980, việc sử dụng chymotrypsin trong phẫu thuật đục thủy tinh thể khá phổ biến, nhưng nay đã được thay thế bằng những tiếp cận ngoại khoa tinh xảo hơn, ngoại trừ việc đặt lại các thủy tinh thể bị di lệch.

Chymotrypsin cũng được sử dụng nhằm giảm viêm và phù mô mềm do áp xe và loét, hoặc do chấn thương và nhằm giúp làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.

Enzym này cũng được sử dụng nhằm giảm viêm và phù mô mềm do áp xe và loét, hoặc do chấn thương và nhằm giúp làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.

 

CHỈ ĐỊNH:

– Kháng viêm, chống phù nề, tan máu bầm trong các chấn thương do vận động hoặc thể thao.

– Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật.

– Làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

– Cách dùng: Dùng đường uống hoặc ngậm dưới lưỡi.

– Liều lượng: Ðể điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật và để giúp làm lỏng các dịch tiết ở đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang:

+ Đường uống: uống 2 viên Alphachymotrypsin (21 microkatals)/lần, 3 đến 4 lần mỗi ngày; hoặc

+ Đường ngậm dưới lưỡi: 4 – 6 viên mỗi ngày, chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi).

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Quá mẫn với bất kỳ thành phần của thuốc (biểu hiện phản ứng dị ứng với thuốc).

THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC:

Không dùng alpha-chymotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc người đục nhãn mắt bẩm sinh.

TƯƠNG TÁC VỚI CÁC THUỐC KHÁC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

Không có dữ liệu về tương tác thuốc.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

– Thời kỳ mang thai

Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai.

– Thời kỳ cho con bú

Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Tác dụng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

Không tác động khi dùng thuốc dưới dạng viên uống hoặc viên ngậm dưới lưỡi.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC (ADR)

Trong một vài trường hợp, có thể xảy ra phản ứng dị ứng với thuốc. Nên tránh hoặc ngưng sử dụng thuốc khi xảy ra tác dụng không mong muốn này.

Thông báo cho bác sĩ những phản ứng không mong muốn xảy ra khi dùng thhuốc.

Hướng dẫn xử trí ADR: Ngưng dùng thuốc và báo cho bác sĩ điều trị.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều và cách xử trí

BẢO QUẢN: Nơi khô, nhiệt độ dưới 250C. Tránh ánh sáng.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.

HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin về thành phần, tác dụng, cách dùng, liều dùng, tác dụng phụ thuốc Alphachymotrypsin 21 thường được các nhà sản xuất cập nhật theo toa thuốc mới nhất. Vui lòng tham vấn thêm dược sĩ hoặc nhà cung cấp để có được thống tin mới nhất về thuốc Alphachymotrypsin 21

Không có phản hồi

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Otilin 0.05% Drop.
Thuốc chống viêm
Otilin 0.05% Drop.

Giá: 45,000vnđ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHMũi: viêm xoang viêm mũi viêm mũi dị ứng nghẹt mũi sổ mũi Mắt: viêm kết mạc do sung huyết, THÀNH PHẦNXylometazoline hydrochloride 005%CÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNXylometazoline hydrochloride 0.05%CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHMũi: viêm xoang, viêm mũi, viêm mũi dị ứng, nghẹt mũi, sổ mũi. …

Tenoxicam Tab.20mg Boston
Thuốc chống viêm
Tenoxicam Tab.20mg Boston

Giá: Liên hệ. Mô tả: – Giảm đau và chống viêm trong viêm khớp dạng thấp và thoái hóa xương khớp– Ðiều trị ngắn ngày trong bệnh THÀNH PHẦN Mỗi viên nén bao phim chứa:Hoạt chất: Tenoxicam……………………… 20 mgTá dược: Lactose monohydrat , Tinh bột mì, Pregelatinized starch, Magnesi stearat, …

Depo – medrol Inj.40mg
Thuốc chống viêm
Depo – medrol Inj.40mg

Giá: 40,000vnđ. Mô tả: Điều trị viêm khớp xương & viêm khớp dạng thấp mãn tính Viêm bao gân viêm gânĐiều trị toàn thân: Hội chứng tăng tiết hormon thượng thận, THÀNH PHẦN THÀNH PHẦN Methylprednisolone acetate.CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNHXem phần Liều dùngCÁCH DÙNG-LIỀU DÙNGTiêm tại chỗ: Viêm khớp xương & …