Alphachymotripsin 5000UI

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Dùng hỗ trợ trong phẫu thuật đục thuỷ tinh thể để lấy bỏ nhân mắt dễ dàng Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau mổ

THÀNH PHẦN
Lọ bột đông khô pha tiêm chứa:
Alpha Chymotrypsin……………………….5 mg
(tương ứng với 25 microkatals hoặc 5.000 đơn vị USP Alpha Chymtrypsin)
Ống dung môi:
Natri clorid………………………………18 mg
Nước cất vừa đủ………………………….2 ml
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
– Dùng hỗ trợ trong phẫu thuật đục thuỷ tinh thể để lấy bỏ nhân mắt dễ dàng.
– Dùng trong điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau mổ.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
– Trong nhãn khoa:
Cách dùng: Trước khi rạch, thường làm giãn đồng tử bằng một thuốc giãn đồng tử thích hợp; có thể gây tê hoặc gây mê. Sau khi rạch, cho nhỏ chymotrypsin vào hậu phòng mắt. Phải pha chymotrypsin đông khô dùng cho mắt thành dung dịch theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Liều lượng: Sau khi rạch giác – củng mạc hoặc giác – củng – kết mạc, tưới hậu phòng mắt bằng 1 – 2 ml dung dịch chymotrypsin chứa 150 đơn vị/ml (1: 5.000) hoặc 75 đơn vị/ml (1: 10.000). Khi đã cắt bỏ mống mắt hoặc mở mống mắt và đặt mũi khâu, chờ 2 – 4 phút rồi tưới hậu phòng ít nhất bằng 2 ml dịch pha loãng hoặc dung dịch natri clorid 0,9%. Nếu các dây chằng vẫn còn nguyên vẹn, có thể tưới thêm 1 – 2 ml dung dịch chymotrypsin qua lỗ cắt mống mắt; chờ thêm 2 – 4 phút, lại tưới hậu phòng ít nhất bằng 2 ml dịch pha loãng hoac dung dịch natri clorid 0,9%. Sau đo thử lấy nhân mắt ra. Nói chung, nếu dùng dung dịch chymotrypsin loãng hơn thì phải tăng thể tích, và kéo dài thời gian chờ đợi. Nồng độ và thể tích các dung dịch có thể thay đổi theo kinh nghiệm để đạt hiệu quả tối ưu.
– Điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật: Để điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật và để giúp làm lỏng các dịch tiết ở đường hô hấp trên, có thể dùng chymotrypsin tiêm bắp với liều 5.000 đơn vị USP, 1 đến 3 lần mỗi ngày.
Chú ý: Dung dịch chymotrypsin dùng cho mắt phải pha ngay trước khi dùng; phần dung dịch không dùng đến phải loại bỏ. Sau khi pha, nếu dung dịch chymotrypsin vẩn đục hoặc có tủa thì không được dùng. Tiếp xúc với nhiệt nhiều có thể làm enzym bị hỏng. Không được hấp tiệt trùng chymotrypsin đông khô hoặc các dung dịch đã pha. Bơm tiêm và dụng cụ không được có cồn hoặc các chất khử khuẩn vì có thể gây bất hoạt enzym.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.
THẬN TRỌNG
Vì khả năng gây mất dịch kính, nên không khuyến cáo người dùng Alpha chymotrypsin trong phẫu thuật đục nhân mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi. Không dùng Alpha chymotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc người bệnh đục nhân mắt bẩm sinh.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Trong một vài trường hợp, có thể có các biểu hiện dị ứng với thuốc, khi đó nên tránh hay ngưng sử dụng.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 2 ml
Hộp 3 lọ bột đông khô pha tiêm + 3 ống dung môi 2 ml
NHÀ SẢN XUẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH

Không có phản hồi

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Otilin 0.05% Drop.
Thuốc chống viêm
Otilin 0.05% Drop.

Giá: 45,000vnđ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHMũi: viêm xoang viêm mũi viêm mũi dị ứng nghẹt mũi sổ mũi Mắt: viêm kết mạc do sung huyết, THÀNH PHẦNXylometazoline hydrochloride 005%CÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNXylometazoline hydrochloride 0.05%CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHMũi: viêm xoang, viêm mũi, viêm mũi dị ứng, nghẹt mũi, sổ mũi. …

Tenoxicam Tab.20mg Boston
Thuốc chống viêm
Tenoxicam Tab.20mg Boston

Giá: Liên hệ. Mô tả: – Giảm đau và chống viêm trong viêm khớp dạng thấp và thoái hóa xương khớp– Ðiều trị ngắn ngày trong bệnh THÀNH PHẦN Mỗi viên nén bao phim chứa:Hoạt chất: Tenoxicam……………………… 20 mgTá dược: Lactose monohydrat , Tinh bột mì, Pregelatinized starch, Magnesi stearat, …

Depo – medrol Inj.40mg
Thuốc chống viêm
Depo – medrol Inj.40mg

Giá: 40,000vnđ. Mô tả: Điều trị viêm khớp xương & viêm khớp dạng thấp mãn tính Viêm bao gân viêm gânĐiều trị toàn thân: Hội chứng tăng tiết hormon thượng thận, THÀNH PHẦN THÀNH PHẦN Methylprednisolone acetate.CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNHXem phần Liều dùngCÁCH DÙNG-LIỀU DÙNGTiêm tại chỗ: Viêm khớp xương & …