Alphamethason – DHT

Giá: Liên hệ.
Mô tả: CHỈ ĐỊNHLiệu pháp không đặc hiệu bằng steroid khi cần điều trị tích cực như điều trị trạng thái hen phế quản bệnh dị ứng nặng phản ứng sau

THÀNH PHẦN
Dexamethason: 0.5mg
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
Liệu pháp không đặc hiệu bằng steroid khi cần điều trị tích cực, như điều trị trạng thái hen phế quản, bệnh dị ứng nặng, phản ứng sau truyền máu, viêm thanh quản rít, bệnh thấp khớp, bệnh tự miễn dịch.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
– Nên uống thuốc vào buổi sáng sau khi ăn.
– Nếu tổng liều điều trị hàng ngày cao thì nên chia thành các liều nhỏ để sử dụng.
– Không nên ngừng thuốc đột ngột mà cần giảm liều dần dần, nhanh hay chậm tùy theo thời gian điều trị.
– Để giảm thiểu các tác dụng phụ, nên dùng liều nhỏ nhất có hiệu quả điều trị.
– Nếu phải dùng thuốc lâu dài, chỉ dùng thuốc với liều thấp nhất có thể và thường chỉ dùng như một thuốc hỗ trợ cho điều trị khác.
– Người cho con bú không nên dùng thuốc.
+ Người lớn: Uống 0,75 – 9 mg / ngày, tùy theo bệnh và thường chia liều làm 2 đến 4 lần.
+ Trẻ em: Uống 0,024 – 0,34 mg / kg thể trọng / ngày, chia liều làm 4 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Quá mẫn với dexamethason hoặc các thành phần của thuốc.
– Nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus tại chỗ hoặc nhiễm khuẩn lao, lậu chưa kiểm soát được bằng thuốc kháng khuẩn và khớp bị hủy hoại nặng.
THẬN TRỌNG
Ở người bệnh nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn, phải đặc biệt chú ý và điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu là cần thiết trước tiên, do tác dụng ức chế miễn dịch nên dexamethason có thể gây nên những cơn kịch phát và lan rộng nhiễm khuẩn. Tuy nhiên người viêm màng não nhiễm khuẩn cần phải dùng dexamethason trước khi dùng các thuốc nhiễm khuẩn đặc hiệu để đề phòng bệnh viêm não do phản ứng với các mảnh xác vi khuẩn đã bị thuốc kháng khuẩn hủy diệt.
Ở người loãng xương hoặc mới phẫu thuật ruột, loạn tâm thần, loét dạ dày tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim, suy thận, lao, thì cần phải theo dõi chặt chẽ và điều trị tích cực các bệnh đó nếu cần phải dùng dexamethason.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
+ Thường gặp:
– Rối loạn điện giải: Hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.
– Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.
– Cơ xương: Teo cơ hồi phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.
– Tiêu hóa: Loét dạ dày tá tràng, loét chảy máu, loét thủng, viêm tụy cấp.
– Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.
– Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.
+ Ít gặp:
Quá mẫn, đôi khi gây choáng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, khó thở, nấc, áp xe vô khuẩn.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 10 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

 

Không có phản hồi

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Ostikar Cap.50mg
Thuốc chống viêm
Ostikar Cap.50mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị đường uống dài hạn đặc hiệu đối với các bệnh thoái hóa khớp (viêm khớp và các bệnh có lien quan) THÀNH PHẦNDiacereinCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHĐiều trị đường uống dài hạn đặc hiệu đối với các bệnh thoái hóa khớp (viêm khớp và …

Tazenase Inj.5.000IU
Thuốc chống viêm
Tazenase Inj.5.000IU

Giá: Liên hệ. Mô tả: Chống phù nề kháng viêm dạng menÐiều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật, THÀNH PHẦN THÀNH PHẦN ChymotrypsinCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH Chống phù nề kháng viêm dạng men.Ðiều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hay sau …

Nidal Day 50mg
Thuốc chống viêm
Nidal Day 50mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị triệu chứng các cơn đau, THÀNH PHẦN Mỗi viên:Ketoprofen 50 mgDiphenhydramine HCl 10 mgAdiphenine HCl 25 mgCÔNG DỤNGCHỈ ĐỊNH THÀNH PHẦN Mỗi viên:Ketoprofen 50 mg,Diphenhydramine HCl 10 mg,Adiphenine HCl 25 mgCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH Điều trị triệu chứng các cơn đau trong :Viêm khớp …