Lenmital tab 100mg

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Thuốc được dùng cho bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng và trung bình do các vi khuẩn nhạy cảm trong các nhiễm khuẩn sau:Viêm xoang

THÀNH PHẦN
Levofloxacin
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Thuốc được dùng cho bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng và trung bình do các vi khuẩn nhạy cảm trong các nhiễm khuẩn sau:
-Viêm xoang cấp tính.
-Cơn kịch phát của viêm phế quản mạn tính do vi khuẩn.
-Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
– Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
-Nhiễm khuẩn đường tiểu chưa biến chứng hoặc có biến chứng.
-Viêm thận-bể thận cấp tính.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Dùng cho người lớn:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500 mg, 1 lần/ ngày trong 7 ngày.
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: 500 mg, 1 – 2 lần/ ngày trong 7 – 14 ngày.
Viêm xoang hàm trên cấp tính: 500 mg, 1 lần/ ngày trong 10 – 14 ngày.
Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da: Không biến chứng: uống 500 mg x 1 lần/ ngày trong 7 – 10 ngày.
Có biến chứng: 750 mg x 1 lần/ ngày, trong 7 – 14 ngày.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Không biến chứng: uống 250 mg x 1 lần/ ngày, trong 3 ngày.
Có biến chứng: uống 250 mg x 1 lần/ ngày, trong 10 ngày.
Viêm thận – bể thận cấp: 250 mg, 1 lần/ ngày trong 10 ngày.
Bệnh than: Điều trị dự phòng sau khi phơi nhiễm với trực khuẩn than: ngày uống 1 lần, 500 mg, dùng trong 8 tuần.
Liều dùng cho bệnh nhân suy thận:
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, viêm thận – bể thận cấp:
– Độ thanh thải creatinin = 20 ml/ phút: liều ban đầu là 250 mg, liều duy trì 250 mg mỗi 24 giờ.
– Độ thanh thải creatinin 10 – 19 ml/ phút: liều ban đầu là 250 mg, liều duy trì 250 mg mỗi 48 giờ.
Các chỉ định khác:
– Độ thanh thải creatinin 50 – 80 ml/ phút: không cần hiệu chỉnh liều.
– Độ thanh thải creatinin 20 – 49 ml/ phút: liều ban đầu là 500 mg, liều duy trì 250 mg mỗi 24 giờ.
– Độ thanh thải creatinin 10 – 19 ml/phút: liều ban đầu là 500 mg, liều duy trì 125 mg mỗi 24 giờ.
Thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc liên tục: liều ban đầu 500 mg, liều duy trì 125 mg mỗi 24 giờ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân quá mẫn cảm với Levofloxacin, các kháng sinh nhóm quinolon. Phụ nữ có thai và cho con bú, bệnh nhân dưới 18 tuổi.
THẬN TRỌNG
Viêm kết tràng giả mạc. Ngưng dùng nếu xảy ra đau, cảm giác bỏng, đau nhói dây thần kinh, tê &/hoặc suy yếu, sốt, cảm giác run, viêm hoặc đứt gân. Lái xe/vận hành máy móc.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Rối loạn toàn thân, tim mạch, hệ thần kinh, tiêu hóa, tiền đình và khả năng nghe, hệ gan và mật, chuyển hóa và dinh dưỡng, hệ cơ-xương, tâm thần, sinh sản, hệ hô hấp, da và phần phụ, đường niệu, thị giác.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Antacid chứa Mg/Al, sucralfate, cation kim loại, chế phẩm chứa nhiều vitamin. NSAID. Thuốc trị tiểu đường. Theophylline.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 5 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Etex Pharm Inc.

Không có phản hồi

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

BeeCetrax 1g
Thuốc kháng sinh
BeeCetrax 1g

Giá: Liên hệ. Mô tả: Ceftriaxon chỉ nên dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng, THÀNH PHẦNCeftriaxoneCÔNG DỤNG CHỈ ĐỊNHHạ cam viêm nội THÀNH PHẦNCeftriaxoneCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHHạ cam, viêm nội tâm mạc, viêm dạ dày-ruột, sốt thương hàn. Nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, thận-tiết niệu sinh …

FixKids 30ml
Thuốc kháng sinh
FixKids 30ml

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị Viêm tai giữa viêm họng viêm amidan viêm phế quản viêm phổi cấp & mãn tính, THÀNH PHẦNCefixime THÀNH PHẦNCefixime 100mg /5mlCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH– Viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan, viêm phế quản, viêm phổi cấp & mãn tính. – Nhiễm trùng …

Uphaceff100mg
Thuốc kháng sinh
Uphaceff100mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn còn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNCefixim trihydrat tương đương 100 mg cefixim THÀNH PHẦNCefixim trihydrat tương đương 100 mg cefixim khan.CÔNG DỤNG_CHỈ ĐỊNH-Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn còn nhạy cảm gây …