Naphazolin 0.05% DANAPHAR

Giá: 90,000vnđ.
Mô tả: Làm co mạch trong những tình trạng sung huyết cấp khi viêm mũi viêm xoang Điều trị  các triệu chứng như  nghẹt mũi sổ mũi viêm mũi, THÀNH PHẦN Cho lọ 5 ml:

THÀNH PHẦN
Cho lọ 5 ml:
– Naphazolin hydroclorid: 2,5 mg
– Tá dược (Acid boric, natri borat, thiomersal, dinatri Edetat, nước cất) vừa đủ 5 ml
Cho lọ 10 ml:
– Naphazolin hydroclorid: 5 mg
– Tá dược (Acid boric, natri borat, thiomersal, dinatri Edetat, nước cất) vừa đủ 10 ml
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Làm co mạch trong những tình trạng sung huyết cấp khi viêm mũi, viêm xoang. Điều trị các triệu chứng như nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
– Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Nhỏ 1-2 giọt vào mỗi lỗ mũi, 3-6 giờ 1 lần. Thời gian dùng không nên quá 3-5 ngày.
– Trẻ em từ 6-12 tuổi: Nhỏ 1-2 giọt vào mỗi lỗ mũi, 3-6 giờ 1 lần. Thời gian dùng không nên quá 3-5 ngày. Sử dụng thuốc có sự theo dõi của bác sĩ.
– Liều cho trẻ em dưới 6 tuổi chưa được xác định.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần của thuốc
– Trẻ sơ sinh.
– Người bị bệnh glaucom, glaucom góc đóng.
THẬN TRỌNG
– Không nên dùng thuốc nhiều lần và liên tục để tránh bị sung huyết nặng trở lại. Khi dùng thuốc liên tục 3 ngày không thấy đỡ, người bệnh cần ngừng thuốc và đi khám bác sĩ.
– Không nên dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.
– Chỉ được dùng dung dịch 0,05% cho trẻ em dưới 12 tuổi khi có chỉ dẫn và giám sát của Bác sĩ.
– Thận trọng khi dùng cho những người bị cường giáp, bệnh tim, tăng huyết áp hoặc đái tháo đường, người đang dùng các chất ức chế monoamin oxidase.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Những phản ứng phụ nghiêm trọng ít xảy ra khi dùng tại chỗ naphazolin ở liều điều trị. Một số phản ứng phụ thường gặp nhưng thoáng qua như kích ứng niêm mạc nơi tiếp xúc; phản ứng sung huyết trở lại có thể xảy ra khi dùng lâu ngày. Có thể xảy ra một số phản ứng toàn thân.
– Thường gặp, ADR > 1/100: Kích ứng tại chỗ.
– Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: Cảm giác bỏng rát, khô hoặc loét niêm mạc, hắt hơi; sung huyết trở lại có thể xảy ra với biểu hiện như đỏ, sưng và viêm mũi khi dùng thường xuyên và lâu ngày; nhìn mờ, giãn đồng tử, tăng hoặc giãn nhãn áp.
– Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI

NHÀ SẢN XUẤT
Công ty cổ phần Dược DANAPHA

Không có phản hồi

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Disolvan/giảm ho long đờm/trungtamthuoc.com
Thuốc Hô hấp
Disolvan/giảm ho long đờm/trungtamthuoc.com

Giá: 19,000vnđ. Mô tả: Làm long đàm trong các trường hợp viêm cấp hoặc mãn ở thanh quản khí quản phế quản và phổi giãn phế quản bệnh bụi phổi, THÀNH PHẦNBromhexine hydrochlorideCÔNG THÀNH PHẦNBromhexine hydrochlorideCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHLàm long đàm trong các trường hợp viêm cấp hoặc mãn ở …

Seretide 25/ 250mcg
Thuốc Hô hấp
Seretide 25/ 250mcg

Giá: 310,000vnđ. Mô tả: CHỈ ĐỊNH Điều trị thường xuyên bệnh tắc nghẽn đường hô hấp có hồi phục (ROAD) bao gồm hen ở trẻ em & người lớn Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) bao gồm viêm phế THÀNH PHẦNSalmeterol xinafoate, fluticasone propionate.CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH Điều trị …

Ventolin Nebu.2.5mg/2.5ml/trungtamthuoc.com
Thuốc Hô hấp
Ventolin Nebu.2.5mg/2.5ml/trungtamthuoc.com

Giá: 156,000vnđ. Mô tả: Bình xịt định liều (MDI): Làm giãn phế quản trong hen viêm phế quản mạn tính và khí phế thũng Ngừa cơn hen do gắng sức hoặc tiếp xúc dị nguyên Dung dịch khí dung: Kiểm THÀNH PHẦN        Salbutamol sulfateCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH    Bình xịt định …